Xe nâng dầu 15 tấn Mitsubishi FD150 là dòng xe nâng hạng nặng, được chế tạo để đáp ứng các yêu cầu nâng hạ, di dời máy móc công nghiệp nặng, vật liệu xây dựng, hàng hóa nặng. Trang bị động cơ Mitsubishi S6S-T mạnh mẽ và kết cấu siêu bền, model FD150 là giải pháp lý tưởng để bốc xếp thép cuộn, cấu kiện bê tông, máy móc công nghiệp và thậm chí là container rỗng.
Bảng thông số kỹ thuật chính của xe nâng 15 tấn Mitsubishi FD150
| Thông số | Đơn vị | Giá trị (Model: FD150) |
| Sức nâng & Chiều cao | ||
| Tải trọng nâng định mức / Tâm tải | kg/mm | 15.000 / 900 |
| Chiều cao nâng tối đa | mm | 3.000 |
| Tốc độ nâng (Có tải) | mm/giây | 200 |
| Tốc độ hạ (Có tải) | mm/giây | 220 |
| Góc nghiêng trục (Trước/Sau) | độ/độ | 6 / 12 |
| Tốc độ di chuyển | ||
| Tiến: Số 1 / Số 2 / Số 3 | km/h | 6 / 13 / 24 |
| Lùi: Số 1 / Số 2 / Số 3 | km/h | 6 / 12,5 / 23 |
| Khả năng vận hành | ||
| Bán kính quay tối thiểu | mm | 5.000 |
| Chiều rộng lối đi giao nhau tối thiểu | mm | 4.350 |
| Lực kéo (Có tải) | kg | 11.500 |
| Khả năng leo dốc (Có tải) | % (tangent) | 30 |
| Trọng lượng bản thân (Service Weight) | kg | 25.000 |
| Kích thước tổng thể | ||
| Chiều dài tổng thể | mm | 7.110 |
| Chiều rộng tổng thể | mm | 3.090 |
| Chiều cao tổng thể khi nâng tối đa (Extended) | mm | 4.830 |
| Chiều cao lòng khung khi hạ (Mast Lowered) | mm | 3.330 |
| Chiều cao khung bảo vệ cabin (Overhead Guard) | mm | 3.120 |
| Chiều dài cơ sở (Wheelbase) | mm | 3.500 |
| Khoảng cách vệt bánh xe (Tread) – Trước (Bánh đôi) | mm | 2.300 |
| Khoảng cách vệt bánh xe (Tread) – Sau | mm | 2.300 |
| Khoảng sáng gầm xe tối thiểu | mm | 245 |
| Thông số càng nâng (Forks) | ||
| Kiểu càng | – | Càng treo |
| Chiều dài càng | mm | 1.820 |
| Độ mở rộng càng (Phủ bì ngoài) | mm | 910 ~ 2.480 |
| Động cơ (Engine) | ||
| Model động cơ | – | MITSUBISHI 6DB1 |
| Dung tích xi lanh | cc | 8.553 |
| Công suất định mức | PS/vòng/phút | 130 / 2.000 |
| Momen xoắn tối đa | kg-m/vòng/phút | 52 / 1.000 |
| Thông số lốp (Lốp hơi – Pneumatic) | ||
| Kích thước lốp trước (Bánh đôi) | – | 12.000–24–16PR(I) |
| Kích thước lốp sau | – | 12.000–24–16PR(I) |


Xem đầy đủ các thông số tại catalogue xe nâng dầu 15 tấn Mitsubishi FD150
Ứng dụng của xe nâng dầu 15 tấn Mitsubishi FD150
Xe nâng 15 tấn Mitsubishi FD150 là thiết bị không thể thiếu trong các ngành công nghiệp đặc thù như:
- Cảng biển và cảng cạn (ICD): Nâng hạ, sắp xếp và di chuyển các container rỗng (20ft).
- Khu công nghiệp: Đóng rút container, di dời máy móc nặng như máy dập, may phay, máy ép nhựa….
- Nhà máy sản xuất thép: Vận chuyển các cuộn thép, phôi thép, sản phẩm thép tấm có trọng lượng cực lớn.
- Xưởng đúc bê tông: Di chuyển các cấu kiện bê tông lớn, dầm cầu, cống, cọc móng.
- Dự án xây dựng lớn: Phục vụ công tác bốc dỡ vật tư, máy móc siêu nặng tại công trường.
- Khai thác mỏ: Nâng hạ các tảng đá, các kiện vật liệu khai khoáng có kích thước và trọng lượng lớn.
Tiến Phát Group – Công ty cung cấp xe nâng Mitsubishi FD150 15 tấn
Để đảm bảo an toàn và hiệu quả tối đa khi xử lý các kiện hàng siêu trọng, Tiến Phát Group mang đến dịch vụ mua bán và cho thuê xe nâng dầu 15 tấn Mitsubishi FD150. Chúng tôi cam kết phục vụ chuyên nghiệp tại khu vực TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh lân cận.
Thông tin liên hệ:
- Hotline: 0931 335 628
- Email: tienphat.marketing@gmail.com
- Website: vantaitienphat247.com
- Địa chỉ: Số 151, Đ. Châu Thới, Phường Đông Hòa, Tp.Hồ Chí Minh (Bình Dương cũ)



















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.