Xe nâng điện 3 tấn Toyota 5FB30 được phát triển nhằm tối ưu hóa các công đoạn bốc dỡ, sắp xếp và nâng hạ hàng hóa khối lượng lớn tại những khu vực có yêu cầu khắt khe về môi trường. Thiết bị này kết hợp giữa độ bền cơ khí danh tiếng của thương hiệu Toyota Nhật Bản và hệ thống mô tơ dòng điện xoay chiều AC thế hệ mới. Nó mang lại hiệu suất vận hành vượt trội, di chuyển êm ái, hoạt động bền bỉ và đảm bảo tiêu chuẩn an toàn tối đa cho người lái cùng chuỗi cung ứng logistics.
Bảng thông số kỹ thuật của xe nâng điện 3 tấn Toyota 5FB30
Dưới đây là bảng thông số chi tiết của dòng xe nâng điện đối trọng ngồi lái Toyota 5FB30 3 tấn:
| Thông số kỹ thuật (Anh – Việt) | Đơn vị | Giá trị thông số |
| Nhận diện (Identification) | ||
| Manufacturer (Nhà sản xuất) | TOYOTA | |
| Hệ thống truyền động | Điện (Electric) | |
| Kiểu vận hành | Ngồi lái (Rider seated) | |
| Tải trọng nâng định mức | kg | 3000 |
| Tâm tải trọng | mm / m | 500 mm (0.5 m) |
| Khoảng cách từ tâm trục bánh đà đến mặt càng | mm / m | 440 mm (0.44 m) |
| Chiều dài cơ sở | mm / m | 1720 mm (1.72 m) |
| Trọng lượng (Weight) | ||
| Trọng lượng xe bao gồm bình điện) | kg | 5161 |
| Tải trọng trục khi có tải, Trước / Sau) | kg | 7280 / 881 |
| Axle load, without load, front/rear (Tải trọng trục khi không tải, Trước / Sau) | kg | 2638 / 2524 |
| Lốp xe (Tyres) | ||
| Loại lốp | Siêu đàn hồi (Super Elastic – SE) | |
| Kích thước lốp trước | 23×10-12 | |
| Kích thước lốp sau | 18×7-8 | |
| Số lượng bánh trước / sau, x = bánh dẫn động | 2x / 2 | |
| Chiều rộng vệt bánh trước | mm / m | 946 mm (0.946 m) |
| Chiều rộng vệt bánh sau | mm / m | 940 mm (0.94 m) |
| Kích thước (Dimensions) | ||
| Góc nghiêng trục nâng/giá đỡ càng, Trước / Sau | độ (deg) | 5 / 8 |
| Chiều cao trục nâng khi hạ thấp tối đa | mm / m | 2395 mm (2.395 m) |
| Chiều cao nâng tự do | mm / m | 125 mm (0.125 m) |
| Tổng chiều cao nâng tối đa của mặt càng | mm / m | 3345 mm (3.345 m) |
| Chiều cao lớn nhất khi kéo trục nâng tối đa | mm / m | 4045 mm (4.045 m) |
| Chiều cao mái che bảo vệ cabin | mm / m | 2215 mm (2.215 m) |
| Chiều cao ghế ngồi người lái | mm / m | 1143 mm (1.143 m) |
| Chiều cao móc chốt kéo phía sau | mm / m | 500 mm (0.5 m) |
| Chiều dài tổng thể xe bao gồm càng nâng | mm / m | 3449 mm (3.449 m) |
| Chiều dài xe tính đến mặt trước giá càng | mm / m | 2449 mm (2.449 m) |
| Chiều rộng tổng thể xe | mm / m | 1195 mm (1.195 m) |
| Kích thước càng nâng: Dày x Rộng x Dài | mm / m | 45 x 100 x 1000 mm(0.045 x 0.1 x 1.0 m) |
| Giá đỡ càng tiêu chuẩn DIN, Nhóm / Loại | IIIA | |
| Chiều rộng giá đỡ càng nâng | mm / m | 1070 mm (1.07 m) |
| Khoảng sáng gầm xe dưới trục nâng khi có tải | mm / m | 95 mm (0.095 m) |
| Khoảng sáng gầm xe tại tâm chiều dài cơ sở | mm / m | 127 mm (0.127 m) |
| Chiều rộng lối đi tối thiểu cho pallet 1000×1200 đặt ngang | mm / m | 3779 mm (3.779 m) |
| Chiều rộng lối đi tối thiểu cho pallet 800×1200 đặt dọc | mm / m | 3978 mm (3.978 m) |
| Bán kính quay xe ngoài | mm / m | 2138 mm (2.138 m) |
| Bán kính quay xe trong | mm / m | 532 mm (0.532 m) |
| Hiệu suất vận hành | ||
| Tốc độ di chuyển, Có tải / Không tải | km/h | 19 / 20 |
| Tốc độ nâng càng, Có tải / Không tải | m/s | 0.40 / 0.55 |
| Tốc độ hạ càng, Có tải / Không tải | m/s | 0.56 / 0.45 |
| Lực kéo thanh kéo kéo dài, Có tải / Không tải | N | 8900 |
| Lực kéo thanh kéo tối đa | N | 19000 |
| Khả năng leo dốc, Có tải / Không tải | % | 13 / 23 |
| Khả năng leo dốc tối đa | % | 22 / 29 |
| Thời gian tăng tốc từ 0-10m, Có tải / Không tải | s | 4.8 / 4.2 |
| Hệ thống phanh chính | Cơ khí / Thủy lực (Mechanical/hydraulic) | |
| Động cơ điện & Bình điện | ||
| Công suất mô tơ di chuyển – Chế độ S2 60 phút | kW | 20 |
| Công suất mô tơ nâng hạ – Chế độ S3 15% | kW | 25.5 |
| Tiêu chuẩn bình điện đáp ứng DIN | 43536 A | |
| Điện áp / Dung lượng định mức bình điện K5 | V / Ah | 80 V / 700 Ah |
| Trọng lượng bình điện | kg | 1863 |
| Các thông số khác | ||
| Loại hệ thống điều khiển truyền động | Xoay chiều (AC) | |
| Áp suất thủy lực vận hành cho bộ công tác đính kèm | bar | 160 |
| Lưu lượng dầu thủy lực cung cấp cho bộ công tác | l/min | 40 |
| Mức tiếng ồn tại vị trí tai người vận hành theo EN 12 053 | dB(A) | 68.8 |

Ưu điểm vượt trội của xe nâng điện Toyota 5FB30
Dòng xe nâng này sở hữu những cải tiến công nghệ mạnh mẽ giúp khắc phục hoàn toàn các nhược điểm về tiếng ồn và chi phí nhiên liệu của động cơ đốt trong.
Trực tiếp vận hành thiết bị trong các dự án kho vận thực tế, chúng tôi ghi nhận những điểm cộng lớn của xe nâng điện 3 tấn này như sau:
Xe nâng thân thiện môi trường: Hệ thống mô tơ điện triệt tiêu lượng khói độc và khí thải động cơ, đáp ứng tuyệt đối các tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt trong không gian kín hoặc kho lạnh.
Tiết kiệm nhiên liệu: Chi phí sạc điện năng cho pin xe nâng thấp hơn từ 3 đến 4 lần so với mức tiêu hao dầu diesel của động cơ truyền thống, tối ưu hóa chi phí vận hành cho doanh nghiệp.
Thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt: Với bán kính quay vòng chỉ 2.35m, Toyota 5FB30 di chuyển cực kỳ mượt mà trong các hành lang kệ hẹp, nơi mà các dòng xe nâng dầu cồng kềnh không thể xoay trở được.
Chi phí bảo dưỡng định kỳ thấp: Xe không sử dụng buzi, bộ lọc nhiên liệu hay các chi tiết cơ khí chuyển động phức tạp, giúp giảm thiểu tối đa thời gian dừng máy và tiết kiệm chi phí sửa chữa lâu dài.
Ứng dụng của xe nâng điện 3 tấn Toyota 5FB30 trong sản xuất
Nhờ mức tải trọng lý tưởng 3 tấn cùng kết cấu vận hành sạch sẽ, Toyota 5FB30 là thiết bị bốc xếp đa năng được ứng dụng rộng rãi tại nhiều loại hình nhà kho.
Dòng xe nâng đối trọng điện này là sự lựa chọn hàng đầu tại các khu vực:
Bốc xếp hay di dời trong các kho kín và kho lạnh: Xe nâng hoạt động trong kho kín sản xuất thực phẩm, dược phẩm, hàng tiêu dùng hoặc kho bảo quản nông sản yêu cầu không khí sạch tuyệt đối.
Di dời máy móc tại các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử: Nơi đòi hỏi khắt khe về kiểm soát tiếng ồn, độ rung lắc khi vận hành và các tiêu chuẩn chống tĩnh điện an toàn.
Hoạt động rút hàng container: Xe dễ dàng chui vào lòng các thùng container đặt tại sàn dock để bốc dỡ các pallet hàng nặng 3 tấn đưa vào kho thành phẩm.
Dịch vụ logistics kho vận: Phục vụ bốc xếp hàng hóa luân chuyển liên tục tại các trung tâm phân phối hàng hóa, siêu thị lớn.
Đơn vị mua bán và cho thuê xe nâng điện 3 tấn Toyota 5FB30 chính hãng
Tiến Phát Group là đơn vị uy tín hàng đầu tại Việt Nam chuyên mua bán và cho thuê xe nâng điện 3 tấn Toyota 5FB30 nhập khẩu chính ngạch Nhật Bản.
Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp trọn gói, bảo dưỡng kỹ thuật định kỳ tận nơi. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận phương án thi công và bảng báo giá ưu đãi nhất:
Hotline hỗ trợ: 0931 335 628
Email phòng kinh doanh: tienphat.marketing@gmail.com
Hệ thống Website: vantaitienphat247.com
Trụ sở giao dịch: Số 151, Đường Châu Thới, Phường Đông Hòa, TPHCM (Bình Dương cũ)


















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.